than cám tiếng anh Archives - ĐƠN VỊ CUNG ỨNG THAN ĐÁ TRÊN TOÀN QUỐC
  • Sản phẩm được gắn thẻ “than cám tiếng anh”

than cám tiếng anh

  • Đặc tính của Than Cám 5 (bao gồm nhiệt trị)

    Chung cho nhóm Than Cám 5:

    1. Kích thước hạt:
      • Nhỏ hơn 25mm.
      • Tỷ lệ hạt dưới 6mm chiếm trên 50%.
      • Tỷ lệ hạt vượt kích thước (trên 25mm) không quá 10%.
    2. Độ ẩm toàn phần:
      • Tối đa 23% (theo TCVN 8910:2015).
      • Một số lô có thể đạt 8.5% tùy nhà cung cấp.
    3. Chất lượng:

      • Sàng tuyển kỹ, ít tạp chất, đồng nhất.
      • Nhiệt trị từng loại (ước lượng dựa trên ví dụ 5a.1):

        • Than cám 5a: Nhiệt trị khoảng 5500 Cal/g.
          • Phù hợp cho lò hơi công nghiệp và dân dụng.
        • Than cám 5a.1: Nhiệt trị 5600 Cal/g (theo ví dụ bạn cung cấp).
          • Lý tưởng cho lò hơi tầng sôi nhờ năng lượng cao.
        • Than cám 5a.2: Nhiệt trị khoảng 5450 Cal/g.
          • Dùng tốt cho lò hơi ghi tĩnh, hiệu suất ổn định.
        • Than cám 5a.3: Nhiệt trị khoảng 5400 Cal/g.
          • Phù hợp với nhu cầu nhiệt trung bình.
        • Than cám 5a.4: Nhiệt trị khoảng 5350 Cal/g.
          • Tiết kiệm chi phí cho sản xuất nhỏ.

        Ghi chú:

        • Nhiệt trị trên là giá trị tham khảo, giảm dần từ 5a đến 5b.3, dựa trên xu hướng chất lượng than trong ngành (than nhóm 5a thường có nhiệt trị cao hơn 5b).
        • Giá trị nhiệt được đo theo đơn vị Cal/g (calo trên gam), tính trên trạng thái khô (theo TCVN 200/ISO 1928).
        • Nếu bạn có bảng nhiệt trị chính xác từ nhà cung cấp (ví dụ: Công Ty Hùng Mạnh), hãy cung cấp để tôi cập nhật đúng hơn.
Scroll
0906725999