SẢN PHẨM Archives - ĐƠN VỊ CUNG ỨNG THAN ĐÁ TRÊN TOÀN QUỐC
  • SẢN PHẨM

SẢN PHẨM

  • Một số cần biết, khi mua than cục đốt lò hơi công nghiệp, bằng trực quan
    1. Về sờ: Cầm lên thấy nhẹ, sờ thấy lớp dầu bám vào tay, khó rửa

    2.  Về ngửi: khi đốt thấy có mùi, chứng tỏ hàm lượng lưu huỳnh cao, than không phù hợp lò đốt than cần cấp hơi nhanh cho nhu cầu sản xuất

    3.  Về nhìn: Than màu đen xám, có độ ánh

    4. Về trọng lượng: Than Đèo Nai có trọng lượng nhẹ hơn than cùng loại, hoặc dựa khối lượng riêng để đánh giá

    5.  Có Nhiệt Trị Cao, Hàm lượng lưu huỳnh thấp, ngoài ra khách hàng lưu ý, cảm nhận qua câu chuyện, bên cung ứng có chuyên nghiệp không? Bằng các câu hỏi mở, tại sao than keo xỉ? Tại sao than có mùi? Trong than cháy, thành phần cháy chủ yếu là nguyên tố nào? Nguyên nhân nào dẫn đến than cháy có khói nhiều hơn bình thường vvv…

  • Đặc tính của Than Cám 5 (bao gồm nhiệt trị)

    Chung cho nhóm Than Cám 5:

    1. Kích thước hạt:
      • Nhỏ hơn 25mm.
      • Tỷ lệ hạt dưới 6mm chiếm trên 50%.
      • Tỷ lệ hạt vượt kích thước (trên 25mm) không quá 10%.
    2. Độ ẩm toàn phần:
      • Tối đa 23% (theo TCVN 8910:2015).
      • Một số lô có thể đạt 8.5% tùy nhà cung cấp.
    3. Chất lượng:

      • Sàng tuyển kỹ, ít tạp chất, đồng nhất.
      • Nhiệt trị từng loại (ước lượng dựa trên ví dụ 5a.1):

        • Than cám 5a: Nhiệt trị khoảng 5500 Cal/g.
          • Phù hợp cho lò hơi công nghiệp và dân dụng.
        • Than cám 5a.1: Nhiệt trị 5600 Cal/g (theo ví dụ bạn cung cấp).
          • Lý tưởng cho lò hơi tầng sôi nhờ năng lượng cao.
        • Than cám 5a.2: Nhiệt trị khoảng 5450 Cal/g.
          • Dùng tốt cho lò hơi ghi tĩnh, hiệu suất ổn định.
        • Than cám 5a.3: Nhiệt trị khoảng 5400 Cal/g.
          • Phù hợp với nhu cầu nhiệt trung bình.
        • Than cám 5a.4: Nhiệt trị khoảng 5350 Cal/g.
          • Tiết kiệm chi phí cho sản xuất nhỏ.

        Ghi chú:

        • Nhiệt trị trên là giá trị tham khảo, giảm dần từ 5a đến 5b.3, dựa trên xu hướng chất lượng than trong ngành (than nhóm 5a thường có nhiệt trị cao hơn 5b).
        • Giá trị nhiệt được đo theo đơn vị Cal/g (calo trên gam), tính trên trạng thái khô (theo TCVN 200/ISO 1928).
        • Nếu bạn có bảng nhiệt trị chính xác từ nhà cung cấp (ví dụ: Công Ty Hùng Mạnh), hãy cung cấp để tôi cập nhật đúng hơn.
  • Một số cần biết khi mua than đốt lò hơi công nghiệp, bằng trực quan
    – Về sờ: Cầm lên thấy nhẹ, sờ thấy lớp dầu bám vào tay, khó rửa
    – Về ngửi: khi đốt thấy có mùi, chứng tỏ hàm lượng lưu huỳnh cao, than không phù hợp lò đốt than cần cấp hơi nhanh cho nhu cầu sản xuất
    – Về nhìn: Than phải đen, có độ ánh
    – Cảm nhận qua câu chuyện, nhà cung ứng có chuyên nghiệp không? bằng các câu hỏi mở, tại sao than keo xỉ? Tại sao than có mùi? Trong than cháy, thành phần cháy chủ yếu là nguyên tố nào? Có bãi than đủ sức chứa? Máy sàng tuyển than ra sao? ..vvv

    Cỡ hạt (mm): 35-50 (mm)

    Độ tro : 10 -15 Ak (%)

    Nhiệt lượng : 7750 (cal/kg)

    Chất bốc V: 6-8%

    Lưu huỳnh S: 0,6-0,9%

    Công ty chúng tôi chuyên bán, phân phối  các loại:

    – Than cục xô 3 Cẩm Phả

    – Than cục xô 3 Hòn Gai

    – Than cục xô 3 Uông Bí

    – Than cục xô 3 Mạo Khê


    Quý vị có nhu cầu vui lòng liên hệ Hotline:0906.725.999

  • Do đặc tính của than vùng Uông Bí – Mạo Khê, có độ bốc thấp, nên chúng phù hợp cho các lò đốt thủ công, lò xây bằng gạch chịu nhiệt, ưu điểm giá thành rẻ hơn so với than Cẩm Phả, bền lửa, mang lại hiệu qua cao cho các doanh nghiệp. Được dùng để nấu quặng, như đúc gang, sắt, nhôm, đồng, sấy ( vải, nhẫn, ngô, khoai, sắn,vvv..) Nhược điểm có mùi, nặng hơn than Cẩm Phả, Hòn Gai, than có hàm lượng lưu huỳnh cao dẫn đến than keo xỉ là không tránh khỏi ( khi cháy chúng làm bít ghi lò trong buồng đốt, giảm duy trì sự cháy trong buồng đốt,) Không phù hợp cho các lò hơi công nghiệp, cần cấp hơi nhanh

    Cỡ hạt (mm): 25-250

    Độ tro, Ak (%): 10.5

    Nhiệt lượng (cal/kg): 7300

    Chất bốc Vk: 6%

  • Sau đây là thông số than cục xô Hùng Mạnh

    Nhiệt không nhỏ hơn:7800 Ca/g

    Chất bốc: 6 – 8%

    Cỡ hạt: 25- 250 mm

    Lưu huỳnh S :0,65-0,9%

    Độ tro: 8-10%

  • Tiêu chuẩn than Cám 4a, theo tiêu chuẩn TCVN 8910: 2015

    Cỡ hạt (mm): ≤ 15

    Độ tro, Ak (%): 21

    Nhiệt lượng (Cal/kg): Không dưới  6400

    Chất bốc: 6,5 – 8%

    Hàm lượng lưu huỳnh S: 0,65-0,9 %

    Tỷ lệ trên cỡ khi giao nhận ban đầu không quá 10%

    Sự hài lòng của khách hàng phần thưởng lớn của chúng tôi. Được cung ứng, phục vụ quý khách hàng, lý do để chúng tôi tạo ra sự khác biệt. Mọi thông tin quý khách hàng có nhu cầu mở rộng thị trường thương mai, sử dụng chất đốt cho doanh nghiệp mình. Vui lòng gọi số Hotline : 0906725999 để được tư vấn

  • Một số cần biết khi mua than đốt lò hơi công nghiệp bằng trực quan:

    • Về sờ: Cầm lên thấy nhẹ, sờ thấy lớp dầu bám vào tay, khó rửa
    • Về ngửi: khi đốt thấy có mùi, chứng tỏ hàm lượng lưu huỳnh cao, than không phù hợp lò đốt than cần cấp hơi nhanh cho nhu cầu sản xuất
    • Về nhìn: Than phải đen, có độ ánh, đem đốt có nhiều khói không?
    • Về trọng lượn than đốt lò hơi công nghiệp nhẹ hơn, dựa vào trọng lượng riêng ta cũng thể biết được than tốt hay xấu
    • Cảm nhận qua câu chuyện, nhà cung ứng có chuyên nghiệp không? Bằng các câu hỏi mở, tại sao than keo xỉ? Tại sao than có mùi? Trong than cháy thành phần cháy chủ yếu là nguyên tố nào? vvv…
    • Có trọng lượng nhẹ hơn than cùng loại
  • Nhận biết bằng trực quan than cục 4 đốt lò hơi công nghiệp

    • Về trọng lượng, than tốt bao giờ cũng nhẹ hơn
    • Về ngửi: khi than cháy không có mùi
    • Về sờ; than tốt luôn có dầu bám vào tay, khó rửa
    • Về màu sắc; than tốt có màu đen và ánh hơn

    Thông số cục 4 Hùng Mạnh

    Cỡ hạt (mm): 15-35

    Độ tro, Ak (%): 7

    Chất bốc Vc (%); 8

    Nhiệt lượng (cal/g): 7900

    Tỉ lệ hạt dưới cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn 15%

  • Thông Tin Sản Phẩm Than Indonesia Theo ICI:

    ICI-1| 6,500 GAR:

    Nhiệt lượng: 6,200 NAR

    Sulphur: 0,8% TS

    Tro: 12% Ash

    Ẩm: 1-10% TM

    Kích thước: 0-100 mm

    ICI-2| 5,800 GAR:

    Nhiệt lượng: 5,500 NAR

    Sulphur: 0,8% TS

    Tro: 10% Ash

    Ẩm: 15% TM

    Kích thước: 0-100 mm

    ICI-3| 5,000 GAR:

    Nhiệt lượng: 5,00 NAR

    Sulphur: 0,6% TS

    Tro: 8% Ash

    Ẩm: 3-28% TM

    Kích thước: 0-100 mm

    ICI-4| 4,200 GAR:

    Nhiệt lượng: 3,800NAR

    Sulphur: 0,4% TS

    Tro: 6% Ash

    Ẩm: 32% TM

    Kích thước: 0-100 mm

    ICI-5| 3,400 GAR:

    Nhiệt lượng: 3,000 NAR

    Sulphur: 0,2% TS

    Tro: 4% Ash

    Ẩm: 46% TM

    Kích thước: 0-100 mm

    Chúng tôi luôn sẵn sàng chia sẻ, hỗ trợ quý khách hàng. Mua than từ tập đoàn, than nhập khẩu (Nga, Úc, Indonesia..) Hùng Mạnh tự hào, nhà cung ứng than nhập khẩu lớn nhất, trên thị trường Việt Nam. Quý công ty có nhu cầu mở rộng thị trường thương mại hoặc sản xuất, vui lòng liên hệ, trưởng phòng cung tiêu: Mr: Vũ Việt Lân – Hotline:0906.725.999

     

  • Than bùn tuyển là gì? Các loại than cấp hạt mịn, phát sinh trong quá trình tuyển ướt được cô đặc, lọc tách bớt nước. Thì được gọi là than bùn tuyển. Dưới đây là thông số than bùn tuyển Cửa Ông. Giá tại bãi 1,300,000đ/tấn: 1m3 giá 1,820,000đ

    • Cỡ hạt: Không lớn hơn 0,5 mm
    • Tỷ lệ cỡ hạt khi giao nhận ban đầu, không lớn hơn 15%
    • Độ tro Ak: 27-35% ( TCVN 173 ISO 1171)
    • Hàm lượng ẩm toàn phần Wtp, không lớn hơn 25%
    • Nguồn than bùn tuyển Cửa Ông: 1a,1b,2a,2b,2c,3a,3b3c,4a,4b,4c
    • Nhiệt không nhỏ hơn 5000 Ca/g
    • Chất bốc không nhỏ hơn 6,5%
    • 1m3 than bùn tuyển = 1.4 tấn

    Do sản phẩm nhiều loại, có mức giá cũng khác nhau, khách hàng có nhu cầu. vui lòng liên hệ. Hotlile:0906.725.999

  • Trong quá trình chọn mua than cục 3 nỡ, việc hiểu rõ đặc tính và chất lượng của sản phẩm là rất quan trọng. Những thông tin chi tiết dưới đây sẽ giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng. Đặc điểm than cục 3 nỡ 25-100mm [...]
Scroll
0906725999